• Chengdu Xingweihan Welding Equipment Co., Ltd.
    Kris Czurczak từ Ba Lan
    Hãy tự do mở rộng từng phần với thông tin chi tiết hơn về công ty của bạn. Nếu bạn cần một ví dụ cụ thể hơn hoặc tùy chỉnh thêm, hãy cho tôi biết!
  • Chengdu Xingweihan Welding Equipment Co., Ltd.
    Rebecca Brown
    Chắc chắn! Dưới đây là một phác thảo ngắn gọn cho một giới thiệu công ty bằng tiếng Anh. Bạn có thể tùy chỉnh nó với các chi tiết cụ thể về công ty của bạn.
  • Chengdu Xingweihan Welding Equipment Co., Ltd.
    tom
    Sản phẩm này được một người bạn giới thiệu. Sau khi mua, tôi thấy rằng chất lượng rất tốt, bề mặt mịn màng, không có giọt sơn, và nó mạnh mẽ và bền. Nó đáng để mua.
Người liên hệ : Ben
Số điện thoại : 13100000000
WhatsApp : +8613923735000

Máy hàn điểm khí nén chống đỡ bằng tay

Place of Origin China
Hàng hiệu XWH
Chứng nhận CE
Model Number DN2
Minimum Order Quantity 1 set
Giá bán USD3500-USD5500
Packaging Details Wooden case
Delivery Time 15 working days
Payment Terms L/C, D/A, D/P, T/T, Western Union, MoneyGram
Supply Ability 1000 sets / month
Thông tin chi tiết sản phẩm
Product Name Resistance Pneumatic Spot Welding Machine Rated Capacity 35KVA,45KVA,65KVA, customized
Rated Duty Cycle 50% Warranty 1year
Frequency 50HZ/60HZ Voltage 220V/380V/415V/440V
Max Thcikness 5+5mm Weight 250KG
Để lại lời nhắn
Mô tả sản phẩm

 

Máy hàn điểm khí nén chống đỡ bằng tay

 

Máy hàn điểm được sử dụng trong sản xuất cơ thể xe hơi, hàn thép carbon thấp, hàn thanh thép, hàn dây kim loại, hàn ống kim loại, nó có thểcũnghàn thép không gỉ, thép phủ, cửa an ninh, tủ.

Trong khi đómáy hàn điểm có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của bạn.Portable Spot Welder được sử dụng trongsản xuất xe hơi, hàn thép carbon thấp, hàn thanh thép, hàn dây kim loại, hàn ống kim loạiCó thể.cũnghàn thép không gỉ, thép phủ, cửa an ninh, tủ.

 

Mô hình

 

DN2-35X
DN2-35C
DN2-45X
DN2-45C

 

DN2-65X
DN2-65C
Năng lượng ở mức 50% KVA
35
35
45
45
65
65
Dòng điện ngắn tối đa KA
15
15
16
16
46
46
Điện áp xả phụ V
5.7
5.7
6.3
6.3
8
8
Điện áp ở 50Hz/60Hz V
380
380
380
380
380
380
Khoảng cách giữa hai cánh tay mm
120-280
100
120-330
100
160-430
100
Sức mạnh tối đa tại điện cực N
3500
3500
3500
3500
3500
3500
Thời gian hoạt động mm
15-45
15-25
15-45
15-25
15-45
15-25
Max. stroke mm
50-120
60/100/140
50-120
60/100/140
50-120
60/100/140
Chiều dài cánh tay mm
240-600
200-500
300-8000
200-500
400-1100
200-500
Không khí nén MPa
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
0.5
Độ dày tối đa của tấm thép nhẹ với chiều dài s s mm
3+3
3+3
4+4
4 + 4
5+5
5+5
Độ dày hàn tối đa với cánh tay 500mm mm
2+2
2+2
3+3
3+3
3+3
3+3
Với cánh tay dài tối đa mm
1.2+2
1.2+1.2
2+2
1.8+1.8
2.0+2.0
2.0+2.0
Chiếc dây ngang tối đa mm
14+14
14+14
16+16
16+16
20+20
20+20
Giảm áp suất nước làm mát MPa
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
Dòng chảy nước làm mát L/min
12
12
12
12
12
12
Áp suất nước làm mát MPa
0.2-0.3
0.2-0.3
0.2-0.3
0.2-0.3
0.2-0.3
0.2-0.3
Dòng chảy nước làm mát L/min
4
4
4
4
4
4

 

Máy hàn điểm khí nén chống đỡ bằng tay 0Máy hàn điểm khí nén chống đỡ bằng tay 1